Gia Lai | Ninh Thuận | |
---|---|---|
G8 |
68
|
87
|
G7 |
722
|
280
|
G6 |
1735
9610
3696
|
1369
9154
6473
|
G5 |
8859
|
1741
|
G4 |
90890
87969
47866
45694
38776
72149
88449
|
39946
57607
03298
67125
66946
79824
55605
|
G3 |
15215
65644
|
85673
86421
|
G2 |
28255
|
75685
|
G1 |
54182
|
01728
|
ĐB |
571393
|
670328
|
Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
---|---|---|
0 | 05, 07 | |
1 | 10, 15 | |
2 | 22 | 21, 24, 25, 28, 28 |
3 | 35 | |
4 | 44, 49, 49 | 41, 46, 46 |
5 | 55, 59 | 54 |
6 | 66, 68, 69 | 69 |
7 | 76 | 73, 73 |
8 | 82 | 80, 85, 87 |
9 | 90, 93, 94, 96 | 98 |
Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị | |
---|---|---|---|
G8 |
28
|
98
|
21
|
G7 |
706
|
342
|
002
|
G6 |
1956
9386
2241
|
7656
5386
5909
|
2968
8884
9136
|
G5 |
4668
|
1161
|
3406
|
G4 |
52344
92352
09547
02987
41657
03330
94537
|
19884
97768
06770
06736
39015
04199
15148
|
14125
84713
79107
64130
54584
80787
27054
|
G3 |
42056
81914
|
57592
16738
|
75352
68104
|
G2 |
07567
|
78277
|
51500
|
G1 |
47255
|
95185
|
72176
|
ĐB |
104790
|
335160
|
690290
|
Đầu | Bình Định | Quảng Bình | Quảng Trị |
---|---|---|---|
0 | 06 | 09 | 00, 02, 04, 06, 07 |
1 | 14 | 15 | 13 |
2 | 28 | 21, 25 | |
3 | 30, 37 | 36, 38 | 30, 36 |
4 | 41, 44, 47 | 42, 48 | |
5 | 52, 55, 56, 56, 57 | 56 | 52, 54 |
6 | 67, 68 | 60, 61, 68 | 68 |
7 | 70, 77 | 76 | |
8 | 86, 87 | 84, 85, 86 | 84, 84, 87 |
9 | 90 | 92, 98, 99 | 90 |
Đà Nẵng | Khánh Hòa | |
---|---|---|
G8 |
18
|
25
|
G7 |
662
|
576
|
G6 |
2602
1204
8947
|
4200
3667
5618
|
G5 |
4053
|
2759
|
G4 |
10773
33541
66148
93307
43844
54851
46931
|
35886
05075
76661
45382
13134
00580
69026
|
G3 |
45910
83251
|
84689
44676
|
G2 |
75667
|
83133
|
G1 |
27827
|
55306
|
ĐB |
216121
|
166372
|
Đầu | Đà Nẵng | Khánh Hòa |
---|---|---|
0 | 02, 04, 07 | 00, 06 |
1 | 10, 18 | 18 |
2 | 21, 27 | 25, 26 |
3 | 31 | 33, 34 |
4 | 41, 44, 47, 48 | |
5 | 51, 51, 53 | 59 |
6 | 62, 67 | 61, 67 |
7 | 73 | 72, 75, 76, 76 |
8 | 80, 82, 86, 89 | |
9 |
Đắk Lắk | Quảng Nam | |
---|---|---|
G8 |
47
|
74
|
G7 |
299
|
030
|
G6 |
4736
0805
9876
|
5053
4579
4616
|
G5 |
4522
|
1407
|
G4 |
11271
69708
66251
03370
00709
16698
02983
|
32366
42656
28964
06703
25039
45297
53781
|
G3 |
04952
67982
|
05433
48356
|
G2 |
76050
|
25943
|
G1 |
41563
|
55987
|
ĐB |
078593
|
831454
|
Đầu | Đắk Lắk | Quảng Nam |
---|---|---|
0 | 05, 08, 09 | 03, 07 |
1 | 16 | |
2 | 22 | |
3 | 36 | 30, 33, 39 |
4 | 47 | 43 |
5 | 50, 51, 52 | 53, 54, 56, 56 |
6 | 63 | 64, 66 |
7 | 70, 71, 76 | 74, 79 |
8 | 82, 83 | 81, 87 |
9 | 93, 98, 99 | 97 |
Phú Yên | Huế | |
---|---|---|
G8 |
98
|
07
|
G7 |
344
|
313
|
G6 |
6311
1153
8321
|
6317
8510
3451
|
G5 |
4522
|
1495
|
G4 |
99643
88789
89415
93251
55636
20210
84086
|
16705
73387
88775
35613
43056
55643
77236
|
G3 |
57079
17428
|
90436
56324
|
G2 |
18283
|
43775
|
G1 |
98007
|
73875
|
ĐB |
067931
|
686013
|
Đầu | Phú Yên | Huế |
---|---|---|
0 | 07 | 05, 07 |
1 | 10, 11, 15 | 10, 13, 13, 13, 17 |
2 | 21, 22, 28 | 24 |
3 | 31, 36 | 36, 36 |
4 | 43, 44 | 43 |
5 | 51, 53 | 51, 56 |
6 | ||
7 | 79 | 75, 75, 75 |
8 | 83, 86, 89 | 87 |
9 | 98 | 95 |
Khánh Hòa | Kon Tum | Huế | |
---|---|---|---|
G8 |
10
|
58
|
35
|
G7 |
863
|
525
|
841
|
G6 |
5955
0249
9777
|
2669
8956
5127
|
3798
6255
8835
|
G5 |
6745
|
8321
|
3251
|
G4 |
95295
38538
53200
64443
43045
65687
78354
|
20760
40465
10408
27096
75601
47724
82829
|
87074
78713
63905
82954
61256
68727
45085
|
G3 |
30906
88422
|
87965
23155
|
06412
14457
|
G2 |
21974
|
99744
|
54647
|
G1 |
50412
|
06717
|
85141
|
ĐB |
236110
|
956601
|
449269
|
Đầu | Khánh Hòa | Kon Tum | Huế |
---|---|---|---|
0 | 00, 06 | 01, 01, 08 | 05 |
1 | 10, 10, 12 | 17 | 12, 13 |
2 | 22 | 21, 24, 25, 27, 29 | 27 |
3 | 38 | 35, 35 | |
4 | 43, 45, 45, 49 | 44 | 41, 41, 47 |
5 | 54, 55 | 55, 56, 58 | 51, 54, 55, 56, 57 |
6 | 63 | 60, 65, 65, 69 | 69 |
7 | 74, 77 | 74 | |
8 | 87 | 85 | |
9 | 95 | 96 | 98 |
Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi | |
---|---|---|---|
G8 |
22
|
01
|
84
|
G7 |
866
|
057
|
117
|
G6 |
4275
1252
4396
|
7134
1587
8724
|
4062
3427
1800
|
G5 |
0062
|
1358
|
8999
|
G4 |
90592
38075
87358
61243
69768
32637
72989
|
62135
82310
49801
73533
66285
57801
26193
|
34183
29228
07936
65085
99197
96461
34215
|
G3 |
38168
30725
|
32250
51528
|
10090
64335
|
G2 |
48000
|
40864
|
48084
|
G1 |
25648
|
87787
|
95751
|
ĐB |
598905
|
320981
|
803334
|
Đầu | Đà Nẵng | Đắk Nông | Quảng Ngãi |
---|---|---|---|
0 | 00, 05 | 01, 01, 01 | 00 |
1 | 10 | 15, 17 | |
2 | 22, 25 | 24, 28 | 27, 28 |
3 | 37 | 33, 34, 35 | 34, 35, 36 |
4 | 43, 48 | ||
5 | 52, 58 | 50, 57, 58 | 51 |
6 | 62, 66, 68, 68 | 64 | 61, 62 |
7 | 75, 75 | ||
8 | 89 | 81, 85, 87, 87 | 83, 84, 84, 85 |
9 | 92, 96 | 93 | 90, 97, 99 |
XSMT - KETQUAXOSOMB - SXMT - Trực tiếp Kết quả xổ số miền Trung tường thuật trực tiếp vào lúc 17h10 hàng ngày từ trường quay XSKT Miền Trung, nên kết quả đảm bảo nhanh nhất và chính xác 100%.
Lịch quay mở thưởng các đài khu vực miền Trung trong tuần như sau:
- Ngày thứ 2 mở thưởng 2 đài tỉnh Thừa Thiên Huế, Phú Yên.
- Ngày thứ 3 quay số mở thưởng đài tỉnh Đắk Lắk, Quảng Nam.
- Ngày thứ 4 phát hành và mở thưởng đài tỉnh Đà Nẵng, Khánh Hòa.
- Ngày thứ 5 do đài tỉnh Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình đồng phát hành.
- Ngày thứ 6 do đài tỉnh Gia Lai, Ninh Thuận quay số mở thưởng.
- Ngày thứ 7 do 3 đài Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắc Nông cùng mở thưởng.
- Ngày chủ nhật do 3 đài bao gồm tỉnh Khánh Hòa, Kon Tum, Thừa Thiên Huế phát hành.
Trang KETQUAXOSOMB chuyên cung cấp thông tin về XSMT mới nhất trong 7 ngày mở thưởng liên tiếp trước đó cho tất cả các giải xổ số truyền thống và giải lô tô 2 số cuối.
Mỗi vé miền Trung có giá trị là 10.000 VNĐ, với 9 giải trong KQXS từ giải ĐB đến giải tám bao gồm 18 dãy số, tương đương với 18 lần mở thưởng.
Cơ cấu giải thưởng và trao thưởng các đài Miền Trung như sau:
- Giải đặc biệt bao gồm 6 chữ số với 1 lần quay: Giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng giá trị giải thưởng (VNĐ): 2.000.000.000.
- Giải nhất có 5 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 30.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng giá trị (VNĐ): 30.000.000.
- Giải nhì với 1 lần quay giải 5 chữ số: Mỗi vé trúng (VNĐ): 15.000.000 - Số lượng giải: 1 - Tổng giải (VNĐ): 15.000.000.
- Giải ba bao gồm 5 chữ số với 2 lần quay: trị giá mỗi giải giải 3 (VNĐ): 10.000.000 - Số lượng giải: 2 - Tổng trả thưởng (VNĐ): 20.000.000.
- Giải tư có 7 lần quay giải 5 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 3.000.000 - Số lượng giải: 7 - Tổng số tiền trúng (VNĐ): 21.000.000.
- Giải 5 bao gồm 4 chữ số với 1 lần quay: mỗi giải thưởng (VNĐ): 1.000.000 - Số lượng giải: 10 - Tổng số tiền (VNĐ): 10.000.000.
- Giải 6 với 3 lần quay giải 4 chữ số: Mỗi vé trúng (VNĐ): 400.000 - Số lượng giải: 30 - Tổng tiền trả thưởng (VNĐ): 12.000.000
- Giải 7 bao gồm 1 lần quay giải 3 chữ số: trị giá mỗi giải (VNĐ): 200.000 - Số lượng giải: 100 - Tổng trị giá giải thưởng (VNĐ): 20.000.000.
- Giải 8 có 1 lần quay giải 2 chữ số: trúng một vé được (VNĐ): 100.000 - Số lượng giải: 1.000 - Tất cả giải thưởng (VNĐ): 100.000.000.
- Giải phụ dành cho những vé số chỉ sai 1 chữ số ở hàng trăm so với giải đặc biệt sẽ trúng giải được số tiền 50.000.000 vnđ - Số lượng giải: 9 - Tổng tiền vé trúng (VNĐ): 450.000.000.
- Giải khuyến khích là giải dành cho những vé trúng ở hàng trăm ngàn, nhưng chỉ sai 1 chữ số ở bất cứ hàng nào của 5 chữ số còn lại (so với giải ĐB) thì sẽ trúng mỗi vé 6.000.000 vnđ - Số lượng giải: 45 - Tổng giải thưởng được trả (VNĐ): 270.000.000.
Mặt khác trường hợp vé số trùng với nhiều giải thưởng XOSO thì người chơi sẽ được nhận cùng lúc tất cả các giải đó.
Truy cập ngay website KETQUAXOSOMB - KQXS mỗi ngày để cập nhật những tin tức hữu ích và chính xác nhất về SXMT hôm nay.
Xem thêm dự đoán xổ số miền Trung hôm nay để trọn vẹn tài lộc !
Chúc bạn may mắn phát tài !